HD1000 ĐẦU KÉO

HD1000 ĐẦU KÉO

Giá bán 2,040,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 859,950,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ (24/7)
  • MẠNH MẼ, TIN CẬY VÀ KINH TẾ.
  • HYUNDAI HD1000 LUÔN LÀ NGƯỜI BẠN TIN CẬY
  • ÔNG HOÀNG CỦA NGÀNH VẬN TẢI

Kích thước

Vết bánh xe trước/sau 2,040/1,850
Chiều dài cơ sở (mm) 4,350 (3,050 + 1,300)
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6, 8
Khoảng sáng gầm xe (mm) 250

Khối lượng

Khối lượng bản thân (kg) 8,960

Động cơ

Mã động cơ D6CC41
Loại động cơ Động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.
Dung tích công tác (cc) 12,344
Công suất cực đại (Ps) 410/1.900
Momen xoắn cực đại (Kgm) 188/1.200
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 350

Hộp số

Hộp số 16 số tiến + 2 số lùi

Đặc tính vận hành

Khả năng vượt dốc (tanθ) 0535
Vận tốc tối đa (km/h) 115, 2

Hệ thống treo

Trước Hệ thống treo phụ thuộc,nhíp lá
Hoặc Hệ thống treo phụ thuộc,nhíp lá

Vành & Lốp xe

Kiểu lốp xe Phía trước lốp đơn, phía sau lốp đôi
Cỡ lốp xe (trước/sau) 12R 22,5-16PR

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, phanh Jake
Hệ thống phanh chính Phanh loại tang trống, khí nén 02 dòng

NỔI BẬT CỦA ĐẦU KÉO HYUNDAI HD1000

Hyundai HD1000 dau keo nhap khau han quoc

Xe đầu kéo Hyundai HYUDNAI HD1000

Tải trọng lớn, tiết kiệm nhiên liệu, hiệu suất cao. HD1000 – Người bạn đồng hành tin cậy trên mọi chặng đường.

 

NGOẠI THẤT CỦA HYUDNAI HD1000

Mạnh mẽ và hiệu quả của HYUNDAI HD1000

Thiết kế chuẩn khí động học, chắc chắn, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, cho một hành trình an toàn và hiệu quả.

den pha hyundai hd1000 mạt ga-lang dau keo hd1000 hoc thoat gio hd1000

Cụm đèn pha kiểu MFR

Tay nắm phía trước & cần gạt mưa

Hốc thoát gió

Xe được trang bị cụm đèn pha mới giúp tài xế có được tầm nhìn hoàn hảo trong bóng tối. Đèn pha với bề mặt thủy tinh trong suốt và bề mặt phản chiếu đa chiều giúp tăng thêm phạm vi chiếu sáng, đảm bảo an toàn trong suốt hành trình.

Tay nắm phía trước kính chắn gió giúp việc lau chùi và bảo dưỡng được an toàn và thuận tiện. Cần gạt mưa đảm bảo tài xế không bị hạn chế tầm nhìn trong bất kể điều kiện thời tiết nào.

Một chi tiết được thiết kế theo chuẩn khí động học, với chức năng hỗ trợ giảm thiểu tiếng ồn bên trong cabin do gió khi di chuyển.

NỘI THẤT CỦA HYUNDAI HD1000

noi that hyundai dau keo hd1000

HYUDNAI HD1000 Hơn cả sự tiện nghi và thoải mái

Cabin kép được thiết kế với đầy đủ tiện nghi, mang đến trải nghiệm thoải mái nhất cho tài xế. Mọi chi tiết dù nhỏ nhất từ bảng điều khiển trung tâm, cửa sổ điện cho đến hệ thống khóa cửa và các hộc để đồ cá nhân đều được các nhà thiết kế của chúng tôi cân nhắc kĩ lưỡng, kết hợp một cách hài hòa, tạo nên một không gian tổng thể rộng rãi, thoải mãi, tiện dụng. Giường nằm giúp cho hành trình dài không còn căng thẳng và mệt mỏi.

HIỆU SUẤT

Hiệu suất vượt trội của HYUNDAI HD1000

Khung xe chắc khỏe, động cơ Euro IV mạnh mẽ, lốp xe an toàn và bền bỉ, tất cả tạo nên HD1000 với hiệu suất vượt trội.

HE THONG TREO TRUOC HYUNDAI HD1000 DAU KEO HE THONG TREO SAU HD1000 HYUNDAI DAU KEO dong co d6cc hyundai dau keo hd1000

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo sau

Động cơ D6CC

Thanh cân bằng phía trước giúp tăng độ cứng trong kết cấu, nhằm giảm xóc và rung lắc tốt hơn.

Nhíp lá đa tầng, lá nhíp thiết kế Parabol thon dài, giúp phân bổ lực và chịu tải tốt hơn.

Tiêu chuẩn Euro IV, công suất cực đại 410Ps, momen xoắn cực đại 188 Kg.m.

hop so hyundai hd1000 dau keo vanh lop xe hd1000 dau keo giam chan cabin hd1000 - hyundai - dau keo - nhap khau

Hộp số 16 cấp

Vành xe 22.5” & Lốp xe 12R22.5

Giảm chấn

Hộp số ZF bằng hợp kim nhôm giảm thiểu trọng lượng, giúp tiết kiệm nhiên liệu và vận hành bền bỉ hơn.

Lốp cỡ 22,5’’ có tuổi thọ cao, chống trơn trượt bánh xe và tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn, êm hơn và an toàn hơn.

Giảm chấn thủy lực mới cải thiện chất lượng, cho một hành trình an toàn và thoải mái hơn.

Chi phí lăn bánh

2,040,000,000

40,800,000

150,000

0

0

0

3,000,000

2,083,950,000

Dự toán vay vốn

2,040,000,000

1,224,000,000

20,400,000

4,590,000

24,990,000

Nếu vay 1,224,000,000 thì số tiền trả trước là 859,950,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,224,000,00020,400,0009,180,00029,580,0001,203,600,000
21,203,600,00020,400,0009,027,00029,427,0001,183,200,000
31,183,200,00020,400,0008,874,00029,274,0001,162,800,000
41,162,800,00020,400,0008,721,00029,121,0001,142,400,000
51,142,400,00020,400,0008,568,00028,968,0001,122,000,000
61,122,000,00020,400,0008,415,00028,815,0001,101,600,000
71,101,600,00020,400,0008,262,00028,662,0001,081,200,000
81,081,200,00020,400,0008,109,00028,509,0001,060,800,000
91,060,800,00020,400,0007,956,00028,356,0001,040,400,000
101,040,400,00020,400,0007,803,00028,203,0001,020,000,000
111,020,000,00020,400,0007,650,00028,050,000999,600,000
12999,600,00020,400,0007,497,00027,897,000979,200,000
13979,200,00020,400,0007,344,00027,744,000958,800,000
14958,800,00020,400,0007,191,00027,591,000938,400,000
15938,400,00020,400,0007,038,00027,438,000918,000,000
16918,000,00020,400,0006,885,00027,285,000897,600,000
17897,600,00020,400,0006,732,00027,132,000877,200,000
18877,200,00020,400,0006,579,00026,979,000856,800,000
19856,800,00020,400,0006,426,00026,826,000836,400,000
20836,400,00020,400,0006,273,00026,673,000816,000,000
21816,000,00020,400,0006,120,00026,520,000795,600,000
22795,600,00020,400,0005,967,00026,367,000775,200,000
23775,200,00020,400,0005,814,00026,214,000754,800,000
24754,800,00020,400,0005,661,00026,061,000734,400,000
25734,400,00020,400,0005,508,00025,908,000714,000,000
26714,000,00020,400,0005,355,00025,755,000693,600,000
27693,600,00020,400,0005,202,00025,602,000673,200,000
28673,200,00020,400,0005,049,00025,449,000652,800,000
29652,800,00020,400,0004,896,00025,296,000632,400,000
30632,400,00020,400,0004,743,00025,143,000612,000,000
31612,000,00020,400,0004,590,00024,990,000591,600,000
32591,600,00020,400,0004,437,00024,837,000571,200,000
33571,200,00020,400,0004,284,00024,684,000550,800,000
34550,800,00020,400,0004,131,00024,531,000530,400,000
35530,400,00020,400,0003,978,00024,378,000510,000,000
36510,000,00020,400,0003,825,00024,225,000489,600,000
37489,600,00020,400,0003,672,00024,072,000469,200,000
38469,200,00020,400,0003,519,00023,919,000448,800,000
39448,800,00020,400,0003,366,00023,766,000428,400,000
40428,400,00020,400,0003,213,00023,613,000408,000,000
41408,000,00020,400,0003,060,00023,460,000387,600,000
42387,600,00020,400,0002,907,00023,307,000367,200,000
43367,200,00020,400,0002,754,00023,154,000346,800,000
44346,800,00020,400,0002,601,00023,001,000326,400,000
45326,400,00020,400,0002,448,00022,848,000306,000,000
46306,000,00020,400,0002,295,00022,695,000285,600,000
47285,600,00020,400,0002,142,00022,542,000265,200,000
48265,200,00020,400,0001,989,00022,389,000244,800,000
49244,800,00020,400,0001,836,00022,236,000224,400,000
50224,400,00020,400,0001,683,00022,083,000204,000,000
51204,000,00020,400,0001,530,00021,930,000183,600,000
52183,600,00020,400,0001,377,00021,777,000163,200,000
53163,200,00020,400,0001,224,00021,624,000142,800,000
54142,800,00020,400,0001,071,00021,471,000122,400,000
55122,400,00020,400,000918,00021,318,000102,000,000
56102,000,00020,400,000765,00021,165,00081,600,000
5781,600,00020,400,000612,00021,012,00061,200,000
5861,200,00020,400,000459,00020,859,00040,800,000
5940,800,00020,400,000306,00020,706,00020,400,000
6020,400,00020,400,000153,00020,553,0000
xem thêm

Các Xe Đầu Kéo khác